Từ: bát, phệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bát, phệ:

鲅 bát, phệ鮁 bát, phệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: bát,phệ

bát, phệ [bát, phệ]

U+9C85, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鮁;
Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: ;

bát, phệ

Nghĩa Trung Việt của từ 鲅

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 鲅:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲅

,

Chữ gần giống 鲅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲅 Tự hình chữ 鲅 Tự hình chữ 鲅 Tự hình chữ 鲅

bát, phệ [bát, phệ]

U+9B81, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: bat3 bat6 but3;

bát, phệ

Nghĩa Trung Việt của từ 鮁

(Danh) Một loài cá biển, mình hình thoi, ăn được, gan lấy làm dầu cá rất tốt.
§ Còn có tên là: mã giao ngư
, yến ngư .
bạt, như "bạt (cá thu)" (gdhn)

Nghĩa của 鮁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: BÁT

lao nhao (kiểu cá nhảy)。〖鮁鮁〗鱼跳跃的样子。

Chữ gần giống với 鮁:

䰿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,

Dị thể chữ 鮁

,

Chữ gần giống 鮁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮁 Tự hình chữ 鮁 Tự hình chữ 鮁 Tự hình chữ 鮁

Nghĩa chữ nôm của chữ: phệ

phệ:phệ (sủa): phệ hình phệ thanh (chó theo bầy sủa đổng)
phệ:phệ (cắn): thôn phệ (nuốt chửng)
phệ:phệ (bói dịch bằng cỏ thi)
bát, phệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bát, phệ Tìm thêm nội dung cho: bát, phệ